Quản lý Khóa học, Xếp lớp & Thời khóa biểu

Phân rã năng lực đã triển khai trong smart_edu_core (rev 4d0368b). Đường nối = chứa, không phải gọi.

Quản lý Khóa học, Xếp lớp & Thời khóa biểu Phân rã năng lực đã triển khai trong smart_edu_core (rev 4d0368b). Đường nối = chứa, không phải gọi. Quản lý Khóa học, Xếp lớp & Thời khóa biểu · Từ ghi danh đến lớp học có lịch · Root Quản lý Khóahọc, Xếp lớp &Thời khóa biểu Từ ghi danh đến lớphọc có lịch Danh mục khóa học · Course List — danh sách khóa đào tạo · Leaf Danh mục khóa học Course List — danhsách khóa đào tạo Lớp học (Student Group) · Đơn vị tổ chức dạy-học · Branch Lớp học (StudentGroup) Đơn vị tổ chức dạy-học Nạp lớp từ Excel · Import + thẩm định đầu kỳ · Leaf Nạp lớp từ Excel Import + thẩm định đầu kỳ Danh sách học viên · Student Group Student — ai thuộc lớp · Leaf Danh sách học viên Student Group Student —ai thuộc lớp Giảng viên phụ trách · Student Group Instructor · Leaf Giảng viên phụ trách Student Group Instructor Ghi danh & chuyển lớp · Program Enrollment + Edu Enrollment Change · Leaf Ghi danh &chuyển lớp Program Enrollment +Edu Enrollment Change Thời khóa biểu (Course Schedule) · Lịch học của từng lớp · Branch Thời khóa biểu(Course Schedule) Lịch học của từng lớp Phiên điểm danh · Mỗi buổi học sinh 1 phiên · Leaf Phiên điểm danh Mỗi buổi học sinh 1 phiên Báo cáo theo lớp · Học bạ, hiệu quả giảng viên · Leaf Báo cáo theo lớp Học bạ, hiệu quảgiảng viên 9 3 1 Expand all